| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Khả năng chống chịu thời tiết và chống tia cực tím
Vật liệu vỏ ngoài của cáp quang điện thường sử dụng vật liệu chịu thời tiết tuyệt vời , có thể chịu được ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài và không dễ bị lão hóa hoặc nứt, đảm bảo hệ thống hoạt động lâu dài.
Nhiệt độ cao và khả năng chống lạnh
Cáp quang điện phù hợp với môi trường nhiệt độ khắc nghiệt. Phạm vi nhiệt độ hoạt động thường là -40°C đến 90°C . Một số nhiệt độ cao cáp quang điện thậm chí có thể chịu được nhiệt độ 125°C và vẫn đáng tin cậy ở những vùng có khí hậu khắc nghiệt.
Khả năng chống cháy cao
Vật liệu cáp quang điện có cực cao khả năng chống cháy . Ngay cả khi hỏa hoạn xảy ra, nó có thể trì hoãn sự lan rộng của đám cháy một cách hiệu quả và tăng tính an toàn cho hệ thống.
Cách nhiệt và chống ẩm tốt
Vật liệu lớp cách điện của cáp có khả năng chống thấm nước và chống ăn mòn, có thể tránh ảnh hưởng của mưa và môi trường ẩm ướt lên cáp và ngăn ngừa rò rỉ.
Tiêu thụ điện năng thấp và hiệu quả cao
Cáp quang điện có thiết kế điện trở thấp giúp giảm tổn thất điện năng, tối đa hóa hiệu suất phát điện của hệ thống và nâng cao hiệu suất tổng thể của hệ thống quang điện.
Kết nối bảng điều khiển năng lượng mặt trời
Cáp quang điện được sử dụng rộng rãi để kết nối các thiết bị như tấm pin mặt trời và máy phát quang điện nhằm đảm bảo truyền tải điện hiệu quả và an toàn được chuyển đổi từ năng lượng mặt trời sang hệ thống.
Hệ thống dây điện của hệ thống phát điện quang điện
Trong các hệ thống quang điện trên mái nhà và mặt đất, cáp quang điện được sử dụng để đi dây điện cho toàn bộ hệ thống, kết nối các bộ phận khác nhau và đảm bảo truyền tải ổn định, đặc biệt phù hợp với môi trường năng lượng mặt trời ngoài trời.
Lắp đặt hệ thống nối lưới và không nối lưới
Trong các hệ thống nối lưới và ngoài lưới, cáp quang điện được sử dụng để truyền tải điện từ mô-đun quang điện đến hộp nối và sau đó đến máy phát quang điện hoặc bộ pin, cung cấp khả năng truyền tải điện hiệu quả cho nhiều hệ thống quang điện.
Dự án quang điện và quang điện dựa trên nước
Cáp quang điện được sử dụng rộng rãi trong các dự án quang điện nông nghiệp và nước. Công thức hiệu suất chống ăn mòn và chống thấm nông nghiệp phù hợp với những khu vực có độ ẩm cao để đảm bảo sự ổn định của hệ thống.
Hệ thống quang điện ở vùng sâu, vùng xa
Cáp quang điện phù hợp để hoạt động trong môi trường xa xôi hoặc khắc nghiệt và có thể cung cấp các giải pháp kết nối cáp đáng tin cậy để cung cấp điện ở những vùng sâu vùng xa và vùng sâu vùng xa.
| Cấu trúc cáp quang điện TUV H1Z2Z2-K | |||||
Mặt cắt dây danh nghĩa (mm2) |
Cấu trúc dây dẫn |
Đường kính ngoài của dây dẫn (mm) |
Đường kính ngoài thành phẩm (mm) |
Điện trở DC dây dẫn |
Khả năng mang dòng điện 60oC (A) |
1.5 |
30/0,25 |
1.58 |
4.90 |
13.7 |
30 |
2.5 |
49/0,25 |
2.02 |
5.40 |
8.21 |
41 |
4.0 |
56/0,285 |
2.50 |
6.00 |
5.09 |
55 |
6.0 |
84/0.285 |
3.17 |
6.60 |
3.39 |
70 |
10 |
84/0,40 |
4.56 |
8.00 |
1.95 |
98 |
16 |
128/0,40 |
5.60 |
9.60 |
1.24 |
132 |
25 |
192/0,40 |
6.95 |
11.40 |
0.769 |
176 |
35 |
276/0,40 |
8.74 |
13.20 |
0.565 |
218 |
| Cấu trúc cáp quang điện TUV PV1-F | |||||
Mặt cắt dây danh nghĩa (mm2) |
Cấu trúc dây dẫn |
Đường kính ngoài của dây dẫn ((mm±0,02) |
Đường kính ngoài thành phẩm (φmm±0,2) |
Điện trở DC dây dẫn (Q/Km) |
Khả năng mang dòng điện 60oC (A) |
1.5 |
22x0,29 |
1.58 |
4.6 |
13.5 |
25 |
2.5 |
36x0,29 |
1.98 |
5.3 |
8.21 |
36 |
4 |
56x0,29 |
2.35 |
5.6 |
5.09 |
44 |
6 |
84x0,29 |
3.06 |
6.3 |
3.39 |
60 |
10 |
80x0,4 |
4.60 |
7.6 |
1.95 |
82 |
16 |
120x0,4 |
5.60 |
9.5 |
1.24 |
122 |
25 |
196x0,4 |
6.95 |
11 |
0.795 |
160 |
35 |
276x0,4 |
8.30 |
12 |
0.565 |
200 |
PHÊ DUYỆT ROHS, UL, CUL, CSA...
CE(Conformité Européenne): Thích hợp cho các loại cáp vào thị trường Châu Âu, đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về an toàn, sức khỏe và bảo vệ môi trường.
Chứng nhận TÜV
TÜV 2PfG 1169 và TÜV 2PfG 1990: Chứng nhận TÜV của Đức được sử dụng rộng rãi ở Châu Âu để kiểm tra các đặc tính chính của cáp quang điện như khả năng chống chịu thời tiết, chống tia cực tím, chống cháy và hiệu suất cách nhiệt. Cáp quang điện đáp ứng chứng nhận TÜV có thể được sử dụng lâu dài trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt.
Chứng nhận UL
UL 4703: Tiêu chuẩn cáp quang điện được sử dụng phổ biến ở Bắc Mỹ, yêu cầu cáp phải có khả năng chịu nhiệt, chịu được thời tiết và khả năng chống cháy cao. Cáp quang điện đã đạt chứng nhận UL được sử dụng rộng rãi ở thị trường Bắc Mỹ và phù hợp với các hệ thống quang điện nối lưới và ngoài lưới.
Chứng nhận EN
EN 50618: Đây là tiêu chuẩn cáp quang điện dành cho thị trường Châu Âu, quy định các đặc tính chịu nhiệt, chịu thời tiết, ít khói và không chứa halogen của cáp quang điện. Cáp đáp ứng EN 50618 thường được sử dụng để lắp đặt quang điện tại thị trường EU.
Chứng nhận IEC
IEC 62930: Tiêu chuẩn toàn cầu về cáp quang điện do Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) ban hành, bao gồm các đặc tính như khả năng chịu nhiệt độ cao, chống tia cực tím, ít khói và không chứa halogen. Chứng nhận IEC 62930 được áp dụng cho thị trường toàn cầu, đảm bảo cáp quang điện đáp ứng các yêu cầu an toàn của hệ thống điện quốc tế.
ISO 9001 và ISO 14001
Những chứng nhận tiêu chuẩn này đảm bảo việc quản lý chất lượng sản xuất và quản lý môi trường của cáp quang điện. Chứng nhận ISO 9001 đảm bảo việc kiểm soát chất lượng quy trình sản xuất của nhà máy đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, trong khi ISO 14001 tập trung vào quản lý môi trường.
Chứng nhận RoHS
Cáp quang điện đáp ứng chứng nhận RoHS (Chỉ thị về hạn chế các chất độc hại) không chứa các chất có hại như chì và cadmium, đồng thời thân thiện với môi trường.
Chứng nhận VDE (Đức)
Chứng nhận VDE (Hiệp hội Kỹ sư Điện Đức) được sử dụng để đánh giá khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa của cáp, đảm bảo độ ổn định và an toàn của cáp trong các ứng dụng ngoài trời lâu dài.
Các dịch vụ tùy chỉnh của chúng tôi có thể giải quyết các thách thức dự án cụ thể và cung cấp các giải pháp phù hợp cho các nhu cầu riêng biệt. Chúng tôi cung cấp các loại cáp bọc thép đặc biệt (áo giáp dạng sóng), các loại cáp tùy chỉnh có khả năng chịu nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp, v.v. Chúng tôi cũng có thể tùy chỉnh các phần mở rộng cáp nhôm/đồng với hình dạng dây dẫn có hình dạng đặc biệt.
Thiết bị sản xuất và thiết bị kiểm tra
1. Thiết bị sản xuất dây dẫn lõi composite bằng sợi carbon
Máy ép đùn lõi composite(Trung Quốc
Dây chuyền sản xuất đúc và cán liên tục Plopez (Ý
Máy đùn nhôm liên tục (Trung Quốc)
Máy buộc khung JKL 710/12+18+24+30 (Trung Quốc)
2. Thiết bị kiểm tra dây dẫn lõi composite bằng sợi carbon
Máy phân tích quang phổ SPECTROMAXx-FV-M (Đức)
Máy kiểm tra độ bền kéo 1000 kN (Trung Quốc)
Máy kiểm tra độ bền kéo CMT4104、CMT6504 (Trung Quốc)
Máy phân tích cơ nhiệt động (DMA) (Mỹ)
Máy kiểm tra cuộn dây Mandrel (Trung Quốc)
Máy kiểm tra độ xoắn Mandrel (Trung Quốc)
Phòng thử nghiệm phun muối (Trung Quốc)
Phòng thử nghiệm lão hóa bằng tia cực tím (Trung Quốc)