| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Thiết kế có tính linh hoạt cao
Cáp dẫn động được thiết kế để di chuyển thường xuyên và uốn cong nhiều lần, đồng thời có tính linh hoạt và khả năng chống mỏi tuyệt vời . Các dây dẫn trong cáp được làm từ nhiều sợi dây đồng mảnh xoắn lại với nhau đảm bảo không bị đứt hoặc hư hỏng khi di chuyển nhiều lần trong hệ thống dẫn động.
Khả năng chống mài mòn
Vật liệu vỏ bên ngoài của cáp truyền động thường sử dụng vật liệu có độ bền cao PVC , PUR hoặc cao su , có thể ngăn ngừa mài mòn hiệu quả dưới tác động ma sát, kéo và ép cơ học lâu dài và kéo dài tuổi thọ của cáp.
Khả năng chống dầu và chống ăn mòn
Cáp dẫn động thường xuyên tiếp xúc với môi trường công nghiệp, có thể tiếp xúc với dầu , hóa chất mỏ... Vỏ ngoài của cáp có khả năng chịu dầu và chống ăn mòn tốt , có thể hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, không dễ bị ăn mòn bởi dầu hoặc hóa chất..
Khả năng chống chịu thời tiết và chống tia cực tím
Cáp dẫn động có khả năng chống chịu thời tiết và chống tia cực tím tốt , có thể sử dụng lâu dài ở môi trường ngoài trời hoặc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, không bị lão hóa hoặc trở nên giòn do thay đổi nhiệt độ hoặc tiếp xúc với tia cực tím.
Độ bền kéo cao
Các cấu trúc nâng cao (chẳng hạn như dây thép hoặc dây nylon ) thường được thêm vào bên trong cáp cầu trục để cải thiện độ bền kéo của cáp, đảm bảo rằng nó sẽ không bị đứt do trọng lượng của chính nó hoặc ngoại lực khi treo ở khoảng cách xa hoặc hoạt động ở độ cao lớn.
Chống cháy
Cáp cầu trục thường có đặc tính chống cháy hoặc chống cháy nhất định, có thể làm chậm sự lan truyền của lửa khi xảy ra hỏa hoạn và giảm thiểu các mối nguy hiểm về an toàn của thiết bị và nhân sự.
Cung cấp điện cho thiết bị nâng
Cáp cầu trục được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nâng khác nhau , chẳng hạn như cầu trục, , cần trục , v.v., để cung cấp năng lượng cho động cơ cầu trục và hệ thống điều khiển . rất linh hoạt của nó Thiết kế đảm bảo rằng cáp có thể truyền tải điện một cách trơn tru khi cần cẩu di chuyển, thích ứng với sự di chuyển thường xuyên của thiết bị.
Thiết bị bến cảng và thiết bị đầu cuối
Tại các cảng và nhà ga , , cáp cẩu được sử dụng để cấp điện cho các máy móc lớn như máy xếp và thiết bị xếp dỡ . Khả năng chống mài mòn và độ bền kéo của cáp cho phép nó thích ứng với chuyển động cơ học cường độ cao và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Dây chuyền sản xuất tự động
Cáp cầu trục được sử dụng rộng rãi để cấp nguồn cho các thiết bị chuyển động trong dây chuyền sản xuất tự động , bao gồm cả robot , thiết bị vận chuyển tự động , v.v. Chúng cần duy trì sự ổn định của việc truyền tải điện trong quá trình chuyển động đa trục, đa hướng và tránh hư hỏng do uốn cong thường xuyên.
Mỏ và thiết bị khai thác mỏ
Trong hoạt động khai thác mỏ , , cáp truyền động thường được sử dụng trong thiết bị khai thác mỏ và hệ thống giao thông để giúp thiết bị tiếp tục hoạt động trong môi trường khắc nghiệt. Đặc tính của nó chống dầu và chống ăn mòn cho phép cáp hoạt động bình thường trong môi trường có hàm lượng dầu cao và ăn mòn ở khu vực khai thác mỏ.
Hệ thống lưu trữ quy mô lớn
Trong quy mô lớn , các hệ thống kho bãi và hậu cần cáp dẫn động được sử dụng để kết nối các xe xếp hàng tự động , được dẫn hướng tự động và các thiết bị khác để đảm bảo rằng nguồn điện không bị gián đoạn trong quá trình di chuyển thiết bị thường xuyên.
Truyền dẫn cáp cao độ
Cáp dẫn động cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống truyền dẫn cáp ở độ cao lớn , chẳng hạn như để cấp điện cho cần cẩu tại các công trường xây dựng cao tầng . Đặc tính của nó chịu kéo và chịu thời tiết cho phép nó hoạt động an toàn và ổn định trong các hoạt động ở độ cao lớn.
PHÊ DUYỆT ROHS, UL, CUL, CSA...
ISO: Bao gồm quản lý chất lượng ISO 9001, quản lý môi trường ISO 14001 và các tiêu chuẩn liên quan khác.
IEC (Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế): Nhiều tiêu chuẩn, chẳng hạn như IEC 60227 (cáp cách điện PVC), IEC 60502 (cáp điện), IEC 60332 (ngọn lửa lan truyền trong cáp), v.v.
UL (Underwriters Laboratories): Cung cấp chứng nhận an toàn cho thiết bị điện và dây cáp tại Hoa Kỳ.
CSA (Hiệp hội Tiêu chuẩn Canada): Tiêu chuẩn an toàn và hiệu suất áp dụng cho cáp điện ở Canada.
CE (Conformité Européenne): Thích hợp cho các loại cáp nhập vào thị trường Châu Âu, đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về an toàn, sức khỏe và bảo vệ môi trường.
RoHS (Hạn chế các chất độc hại): Đảm bảo rằng các sản phẩm cáp không chứa các chất có hại.
NEC (Quy tắc điện quốc gia): Quy tắc điện quốc gia đảm bảo sự tuân thủ của cáp trong lắp đặt điện.
NEMA (Hiệp hội các nhà sản xuất điện quốc gia): Cung cấp các tiêu chuẩn ngành về cáp và thiết bị.
ASTM (Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ): Cung cấp các tiêu chuẩn thử nghiệm và vật liệu áp dụng cho hiệu suất và độ an toàn của cáp.
Chứng nhận hiệu suất
BS (Tiêu chuẩn Anh): Chẳng hạn như BS 5467 (cáp điện), BS 6004 (vật liệu cách điện cho cáp), v.v.
AS (Tiêu chuẩn Úc): Chẳng hạn như AS/NZS 3000 (Tiêu chuẩn lắp đặt điện).
SAA (Standards Australia Approval): Chứng nhận Tiêu chuẩn Úc đảm bảo cáp đáp ứng các yêu cầu về an toàn.
Chứng nhận ứng dụng đặc biệt
LSZH (Low Smoke Zero Halogen): Chứng nhận ít khói và không chứa halogen, phù hợp cho các công trình công cộng.
NFPA (Hiệp hội phòng cháy chữa cháy quốc gia): Cung cấp các tiêu chuẩn an toàn và chống cháy cho dây cáp.
Chứng nhận về môi trường và an toàn
REACH (Đăng ký, Đánh giá, Cấp phép và Hạn chế Hóa chất): Đảm bảo sự an toàn của các chất hóa học.
IEC 60332 (Thử nghiệm lan truyền ngọn lửa của cáp): Để đánh giá hiệu suất của cáp trong các tình huống cháy.
Chứng nhận chống cháy cáp: EN 50575 và CPR (Quy định về Sản phẩm Xây dựng).
1. EN 50575
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cáp được thiết kế để lắp đặt cố định và quy định cách cáp phản ứng với các điều kiện cháy, bao gồm cả hiệu suất cháy và phát thải khói.
2.CPR (Quy định về sản phẩm xây dựng)
Các quy định của EU yêu cầu các sản phẩm xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nhất định về an toàn, sức khỏe và bảo vệ môi trường trước khi đưa ra thị trường. Chúng được kiểm tra và phân loại theo hiệu suất chữa cháy, chẳng hạn như A1, A2, B, C, D, E, F, v.v. Phân loại càng cao thì hiệu suất chữa cháy càng tốt.
Các dịch vụ tùy chỉnh của chúng tôi có thể giải quyết các thách thức dự án cụ thể và cung cấp các giải pháp phù hợp cho các nhu cầu riêng biệt. Chúng tôi cung cấp các loại cáp bọc thép đặc biệt (áo giáp dạng sóng), các loại cáp tùy chỉnh có khả năng chịu nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp, v.v. Chúng tôi cũng có thể tùy chỉnh các phần mở rộng cáp nhôm/đồng với hình dạng dây dẫn có hình dạng đặc biệt.
Thiết bị sản xuất và thiết bị kiểm tra dây dẫn lõi composite sợi carbon
1. Thiết bị sản xuất dây dẫn lõi composite bằng sợi carbon
Máy ép đùn lõi composite(Trung Quốc
Dây chuyền sản xuất đúc và cán liên tục Plopez (Ý
Máy đùn nhôm liên tục (Trung Quốc)
Máy buộc khung JKL 710/12+18+24+30 (Trung Quốc)
2. Thiết bị kiểm tra dây dẫn lõi composite bằng sợi carbon
Máy phân tích quang phổ SPECTROMAXx-FV-M (Đức)
Máy kiểm tra độ bền kéo 1000 kN (Trung Quốc)
Máy kiểm tra độ bền kéo CMT4104、CMT6504 (Trung Quốc)
Máy phân tích cơ nhiệt động (DMA) (Mỹ)
Máy kiểm tra cuộn dây Mandrel (Trung Quốc)
Máy kiểm tra độ xoắn Mandrel (Trung Quốc)
Phòng thử nghiệm phun muối (Trung Quốc)
Phòng thử nghiệm lão hóa bằng tia cực tím (Trung Quốc)